XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毫升 đọc là háo shēng, nghĩa là mililit. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

毫升

[háo shēng] [毫 升]

mililit

液体体积单位,千分之一升

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

他累计献血量已超过四千毫升。

tā lěi jì xiàn xuè liáng yǐ chāo guò sì qiān háo shēng.

Lượng máu hiến tích lũy của anh ấy đã vượt 4000 ml.

Hỏi đáp về từ 毫升

毫升 nghĩa là gì?

毫升 (háo shēng) nghĩa là mililit. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 毫升 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毫, 升 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.