XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攀升 đọc là pān shēng, nghĩa là leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

攀升

[pān shēng] [攀 升]

leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên

逐步上升或上涨

气温持续攀升,大家要注意防暑降温。

qì wēn chí xù pān shēng, dà jiā yào zhù yì fáng shǔ jiàng wēn.

Nhiệt độ tiếp tục tăng cao, mọi người cần chú ý phòng chống nắng nóng.

难怪利润没有随销售额同步攀升。

nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.

Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

该品牌的新款手机销量持续攀升。

gāi pǐn pái de xīn kuǎn shǒu jī xiāo liàng chí xù pān shēng.

Doanh số mẫu điện thoại mới của thương hiệu này liên tục tăng cao.

是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。

shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.

Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 攀升

攀升 nghĩa là gì?

攀升 (pān shēng) nghĩa là leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 攀升 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攀, 升 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.