XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晋升 đọc là jìn shēng, nghĩa là thăng chức lên vị trí cao hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

晋升【晉升】

[jìn shēng] [晋 升]

thăng chức lên vị trí cao hơn

提高级别、职位或军衔。

他凭借出色的工作业绩获得了晋升。

tā píng jiè chū sè de gōng zuò yè jì huò dé le jìn shēng.

Anh ấy nhờ vào thành tích làm việc xuất sắc mà đã được thăng chức.

真的吗?请问管理岗的晋升考核周期是多久?

zhēn de ma? qǐng wèn guǎn lǐ gǎng de jìn shēng kǎo hé zhōu qī shì duō jiǔ?

Thật vậy sao? Cho em hỏi chu kỳ đánh giá thăng tiến của vị trí quản lý là bao lâu?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

这个数额略高。不过,我们有完善的晋升制度。

zhè ge shù é lüè gāo. bú guò, wǒ men yǒu wán shàn de jìn shēng zhì dù.

Mức này hơi cao một chút. Tuy nhiên, chúng tôi có chế độ thăng tiến rất hoàn thiện.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

他因指挥有方被晋升为将军。

tā yīn zhǐ huī yǒu fāng bèi jìn shēng wèi jiāng jūn.

Ông ấy được thăng làm tướng nhờ chỉ huy tài tình.

Hỏi đáp về từ 晋升

晋升 nghĩa là gì?

晋升 (jìn shēng) nghĩa là thăng chức lên vị trí cao hơn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 晋升 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晋, 升 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.