XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晋 đọc là jìn, nghĩa là nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晋 (xī jìn) (265-316), Tấn Đông 东晋 (dōng jìn) (317-420) và Hậu Tấn (936-946). Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晋

[jìn]

nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晋 (xī jìn) (265-316), Tấn Đông 东晋 (dōng jìn) (317-420) và Hậu Tấn (936-946); tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西 (shānxī)

真的吗?请问管理岗的晋升考核周期是多久?

zhēn de ma? qǐng wèn guǎn lǐ gǎng de jìn shēng kǎo hé zhōu qī shì duō jiǔ?

Thật vậy sao? Cho em hỏi chu kỳ đánh giá thăng tiến của vị trí quản lý là bao lâu?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

表现优异的员工有望获得晋升。

biǎo xiàn yōu yì de yuán gōng yǒu wàng huò dé jìn shēng.

Nhân viên có biểu hiện xuất sắc có hy vọng được thăng chức.

这个数额略高。不过,我们有完善的晋升制度。

zhè ge shù é lüè gāo. bú guò, wǒ men yǒu wán shàn de jìn shēng zhì dù.

Mức này hơi cao một chút. Tuy nhiên, chúng tôi có chế độ thăng tiến rất hoàn thiện.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về chữ 晋

晋 nghĩa là gì?

晋 (jìn) nghĩa là nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晋 (xī jìn) (265-316), Tấn Đông 东晋 (dōng jìn) (317-420) và Hậu Tấn (936-946).

Cách viết chữ 晋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晋 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晋升 (jìn shēng) – thăng chức lên vị trí cao hơn; 东晋 (dōng jìn) – nhà Đông Tấn 317-420; 古晋 (gǔ jìn) – Kuching (thành phố ở Malaysia); 后晋 (hòu jìn) – Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946); 宁晋 (níng jìn) – huyện Ningjin ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc; 晋中 (jìn zhōng) – thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西 (shān xī).