XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上升 đọc là shàng shēng, nghĩa là tăng lên; đi lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

上升

[shàng shēng] [上 升]

tăng lên; đi lên; thăng

向上移动或提高

今年这里的气温上升了。

jīn nián zhè lǐ de qì wēn shàng shēng le.

Nhiệt độ ở đây năm nay đã tăng lên.

不过,与此同时,成本也在上升。

bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.

Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

产品的价格呈现直线上升趋势。

chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.

Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.

是的,双重征税的风险也会急剧上升。

shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.

Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 上升

上升 nghĩa là gì?

上升 (shàng shēng) nghĩa là tăng lên; đi lên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 上升 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 升 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上升?

Thường gặp: 上升空间 (shàng shēng kōng jiān) – khả năng phát triển; 上升趋势 (shàng shēng qū shì) – sự gia tăng; 冉冉上升 (rǎn rǎn shàng shēng) – tăng dần dần.