XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下降 đọc là xià jiàng, nghĩa là giảm; sụt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

下降

[xià jiàng] [下 降]

giảm; sụt; rơi

位置、数量或程度变低

最近气温下降了很多。

zuì jìn qì wēn xià jiàng le hěn duō.

Gần đây nhiệt độ giảm đi rất nhiều.

难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。

nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.

Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

是啊,而且我担心自己的水平会下降。

shì a, ér qiě wǒ dān xīn zì jǐ de shuǐ píng huì xià jiàng.

Đúng vậy, hơn nữa mình lo lắng trình độ của bản thân sẽ giảm sút.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 下降

下降 nghĩa là gì?

下降 (xià jiàng) nghĩa là giảm; sụt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 下降 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 降 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.