XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 留 đọc là liú, nghĩa là để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại. Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

留

[liú]

1.để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại

使人或物留下;停留不走

今天你留在这里吧。

jīn tiān nǐ liú zài zhè lǐ ba.

Hôm nay bạn ở lại đây nhé.

2.chú ý, cẩn thận

集中精神注意某事

过马路时要留心汽车。

guò mǎ lù shí yào liú xīn qì chē.

Qua đường phải chú ý xe cộ.

决定了,我打算留在这个城市。

jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.

Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.

Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底

他一生留下了许多优秀的著作。

tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.

Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.

写作呢?留学也常常要写文章。

xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.

Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

Hỏi đáp về chữ 留

留 nghĩa là gì?

留 (liú) nghĩa là để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 留 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 留 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 留 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 留下 (liú xià) – để lại; 留学生 (liú xué shēng) – du học sinh; 保留 (bǎo liú) – giữ; 留学 (liú xué) – du học; 停留 (tíng liú) – ở lại tạm thời; 留言 (liú yán) – để lại lời nhắn.