XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗留 đọc là yí liú, nghĩa là để lại; truyền lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遗留【遺留】

[yí liú] [遗 留]

để lại; truyền lại

以前的事物或问题存留下来

他在办公室里遗留了一份重要文件。

tā zài bàn gōng shì lǐ yí liú le yí fèn zhòng yào wén jiàn.

Anh ấy đã bỏ quên một bản tài liệu quan trọng trong văn phòng.

警方根据现场遗留的痕迹,推测作案时间在深夜。

jǐng fāng gēn jù xiàn chǎng yí liú de hén jì, tuī cè zuò àn shí jiān zài shēn yè.

Cảnh sát dựa vào dấu vết để lại tại hiện trường để suy đoán thời gian gây án là vào đêm khuya.

Hỏi đáp về từ 遗留

遗留 nghĩa là gì?

遗留 (yí liú) nghĩa là để lại; truyền lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遗留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.