XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗失 đọc là yí shī, nghĩa là mất; để quên (một cách vô ý). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

遗失

[yí shī] [遗 失]

mất; để quên (một cách vô ý)

丢失东西

他在旅途中遗失了护照,不得不去大使馆补办。

tā zài lǚ tú zhōng yí shī le hù zhào, bù dé bù qù dà shǐ guǎn bǔ bàn.

Anh ấy bị mất hộ chiếu trong chuyến đi, buộc phải đến đại sứ quán làm lại.

这件在战争年代遗失的国宝级文物至今下落不明,引来文物界无数叹息。

zhè jiàn zài zhàn zhēng nián dài yí shī de guó bǎo jí wén wù zhì jīn xià luò bù míng, yǐn lái wén wù jiè wú shù tàn xī.

Bảo vật cấp quốc gia bị thất lạc thời chiến này đến nay vẫn bặt vô âm tín, khiến giới nghiên cứu văn vật tiếc nuối.

Hỏi đáp về từ 遗失

遗失 nghĩa là gì?

遗失 (yí shī) nghĩa là mất; để quên (một cách vô ý). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 遗失 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.