XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丢 đọc là diū, nghĩa là mất; để sang một bên. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

丢【丟】

[diū]

mất; để sang một bên; ném

遗失、扔掉或搁置一边。

我不小心把钥匙丢在出租车上了。

wǒ bù xiǎo xīn bǎ yào shi diū zài chū zū chē shàng le.

Tôi bất cẩn làm mất chìa khóa trên xe taxi rồi.

护照很重要,丢了会很麻烦的。

hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.

Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

他丢失了钱包,感到非常倒霉。

tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.

Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.

你怎么了?丢了什么东西吗?

nǐ zěn me le? diū le shén me dōng xī ma?

Cậu sao thế? Mất đồ gì à?

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 丢

丢 nghĩa là gì?

丢 (diū) nghĩa là mất; để sang một bên. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 丢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丢 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丢三落四 (diū sān là sì) – đãng trí; 丢人 (diū rén) – mất mặt; 丢失 (diū shī) – mất; 丢弃 (diū qì) – vứt bỏ; 丢掉 (diū diào) – mất; 丢脸 (diū liǎn) – mất mặt.