XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投掷 đọc là tóu zhì, nghĩa là ném cái gì đó đi xa; phóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

投掷【投擲】

[tóu zhì] [投 掷]

ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào

向一定目标扔或抛出物体。

运动员正在操场上练习投掷铅球。

yùn dòng yuán zhèng zài cāo chǎng shàng liàn xí tóu zhì qiān qiú.

Vận động viên đang luyện tập ném tạ trên sân vận động.

他们嬉笑着用雪球互相投掷。

tā men xī xiào zhe yòng xuě qiú hù xiāng tóu zhì.

Họ vừa cười đùa vừa ném bóng tuyết vào nhau.

Hỏi đáp về từ 投掷

投掷 nghĩa là gì?

投掷 (tóu zhì) nghĩa là ném cái gì đó đi xa; phóng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 投掷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 掷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.