XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 掷 đọc là zhì, nghĩa là ném; thả xí ngầu. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掷

[zhì]

ném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhí]

选手必须把标枪规范投掷出去。

xuǎn shǒu bì xū bǎ biāo qiāng guī fàn tóu zhì chū qù.

Tuyển thủ phải ném lao đúng quy cách.

运动员正在操场上练习投掷铅球。

yùn dòng yuán zhèng zài cāo chǎng shàng liàn xí tóu zhì qiān qiú.

Vận động viên đang luyện tập ném tạ trên sân vận động.

请勿从高处向窗外随意投掷杂物。

qǐng wù cóng gāo chù xiàng chuāng wài suí yì tóu zhì zá wù.

Xin đừng tùy tiện ném đồ vật linh tinh từ trên cao ra ngoài cửa sổ.

Hỏi đáp về chữ 掷

掷 nghĩa là gì?

掷 (zhì) nghĩa là ném; thả xí ngầu.

Cách viết chữ 掷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 掷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 掷 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 掷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 投掷 (tóu zhì) – ném cái gì đó đi xa; 抛掷 (pāo zhì) – ném; 掷筊 (zhì jiǎo) – bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặ…; 掷色 (zhì shǎi) – thả xí ngầu; 掷还 (zhì huán) – vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư); 掷骰子 (zhì tóu zi) – ném xúc xắc.