XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拽 đọc là zhuài, nghĩa là kéo; lôi. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拽

[zhuài]

kéo; lôi

用力牵引或拖拉。

他一把拽住差点摔倒的同伴,避免了意外发生。

tā yì bǎ zhuài zhù chà diǎn shuāi dǎo de tóng bàn, bì miǎn le yì wài fā shēng.

Anh ấy túm chặt lấy người bạn suýt ngã, kịp thời ngăn chặn tai nạn xảy ra.

Hỏi đáp về chữ 拽

拽 nghĩa là gì?

拽 (zhuài) nghĩa là kéo; lôi. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 拽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拽 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奶拽 (nǎi zhuǎi) – (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu; 拖拽 (tuō yè) – kéo; 拽步 (zhuài bù) – sải bước dài; 生拉硬拽 (shēng lā yìng zhuài) – kéo ai đó đi mà họ không muốn.