奶拽 đọc là nǎi zhuǎi, nghĩa là (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奶拽
奶拽 nghĩa là gì?
奶拽 (nǎi zhuǎi) nghĩa là (tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu.
Cách viết 奶拽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奶, 拽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.