XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶茶 đọc là nǎi chá, nghĩa là trà sữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

奶茶

[nǎi chá] [奶 TRÀ]

trà sữa

用奶和茶制成的饮料

妹妹很喜欢喝奶茶。

mèi mei hěn xǐ huan hē nǎi chá.

Em gái rất thích uống trà sữa.

你想喝什么?这里的奶茶不错。

nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.

Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

对啊,这家店的奶茶很好喝。

duì a, zhè jiā diàn de nǎi chá hěn hǎo hē.

Đúng vậy, trà sữa của quán này rất ngon.

Trong bài: Lại mua trà sữa · Phó từ 又

太好了,改天我请你喝杯奶茶吧!

tài hǎo le, gǎi tiān wǒ qǐng nǐ hē bēi nǎi chá ba!

Tốt quá rồi, hôm khác mình mời cậu uống ly trà sữa nhé!

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về từ 奶茶

奶茶 nghĩa là gì?

奶茶 (nǎi chá) nghĩa là trà sữa. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 奶茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奶茶?

Thường gặp: 波霸奶茶 (bō bà nǎi chá) – trà sữa trân châu (Đài Loan); 珍珠奶茶 (zhēn zhū nǎi chá) – trà sữa trân châu.