XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶奶 đọc là nǎi nai, nghĩa là (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

奶奶

[nǎi nai] [奶 奶]

1.(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; lượng từ: 位 (wèi)

父亲的母亲,也可尊称女主人

奶奶在家。

nǎi nai zài jiā.

Bà nội ở nhà.

2.bà (kính gọi phụ nữ cao tuổi)

对年老妇女的尊称

老奶奶,您请坐。

lǎo nǎi nai, nín qǐng zuò.

Bà ơi, mời bà ngồi.

位

奶奶每天晚上都看这部连续剧。

nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.

Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.

奶奶亲手做的饼味道非常香脆。

nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.

Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.

奶奶非常疼爱她的这个小孙子。

nǎi nai fēi cháng téng ài tā de zhè ge xiǎo sūn zi.

Bà nội rất mực yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.

Hỏi đáp về từ 奶奶

奶奶 nghĩa là gì?

奶奶 (nǎi nai) nghĩa là (thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 奶奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奶奶?

Thường gặp: 奶奶灰 (nǎi nai huī) – màu xám bà ngoại (màu tóc); 奶奶的 (nǎi nai de) – chết tiệt!; 姑奶奶 (gū nǎi nai) – cô lớn (chị của ông nội); 姨奶奶 (yí nǎi nai) – chị em gái của bà nội (thông tục); 少奶奶 (shào nǎi nai) – thiếu phu nhân; 老奶奶 (lǎo nǎi nai) – (thân mật) bà của cha.