XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老奶奶 đọc là lǎo nǎi nai, nghĩa là (thân mật) bà của cha; cụ nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老奶奶

[lǎo nǎi nai] [LÃO 奶 奶]

(thân mật) bà của cha; cụ nội; cách xưng hô kính trọng đối với phụ nữ lớn tuổi

老奶奶手里拿着一根木头拐杖。

lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.

Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.

他主动过去扶老奶奶过马路。

tā zhǔ dòng guò qù fú lǎo nǎi nai guò mǎ lù.

Cậu ấy chủ động đi qua đỡ bà cụ sang đường.

那位老奶奶不是我的家人。

nà wèi lǎo nǎi nai bú shì wǒ de jiā rén.

Bà cụ ấy không phải người nhà tôi.

Hỏi đáp về từ 老奶奶

老奶奶 nghĩa là gì?

老奶奶 (lǎo nǎi nai) nghĩa là (thân mật) bà của cha; cụ nội.

Cách viết 老奶奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 奶, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.