XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牛奶 đọc là niú nǎi, nghĩa là sữa bò; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

牛奶

[niú nǎi] [牛 奶]

sữa bò; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi)

母牛产的奶

我喝牛奶。

wǒ hē niú nǎi.

Tôi uống sữa bò.

瓶、杯

嗯,我带水果和牛奶,你呢?

èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?

Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。

shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.

Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.

我还没去,刚才在买牛奶。

wǒ hái méi qù, gāng cái zài mǎi niú nǎi.

Tôi vẫn chưa đi, vừa nãy bận mua sữa tươi.

Trong bài: Nhờ tìm giúp ví tiền bị mất

Hỏi đáp về từ 牛奶

牛奶 nghĩa là gì?

牛奶 (niú nǎi) nghĩa là sữa bò; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 牛奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牛, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牛奶?

Thường gặp: 牛奶糖 (niú nǎi táng) – kẹo toffee; 纯牛奶 (chún niú nǎi) – sữa nguyên chất; 不加牛奶 (bù jiā niú nǎi) – không có sữa; 要加牛奶 (yào jiā niú nǎi) – với sữa.