XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牛仔裤 đọc là niú zǎi kù, nghĩa là quần jean; lượng từ: 条 (tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

牛仔裤【牛仔褲】

[niú zǎi kù] [牛 仔 裤]

quần jean; lượng từ: 条 (tiáo)

紧身斜纹棉布裤

她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。

tā jīn tiān chuān le yì tiáo lán sè de niú zǎi kù.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.

条

Hỏi đáp về từ 牛仔裤

牛仔裤 nghĩa là gì?

牛仔裤 (niú zǎi kù) nghĩa là quần jean; lượng từ: 条 (tiáo). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 牛仔裤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牛, 仔, 裤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.