XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裤 đọc là kù, nghĩa là quần; quần dài. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裤

[kù]

quần; quần dài

裤子呢?穿黑色的裤子吗?

kù zǐ ne? chuān hēi sè de kù zǐ ma?

Còn quần thì sao? Mặc quần màu đen phải không?

Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能

这条裤子太肥了,我想换一条。

zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.

Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.

对,穿黑色的裤子很好看。

duì, chuān hēi sè de kù zǐ hěn hǎo kàn.

Đúng, mặc quần màu đen rất đẹp.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 裤

裤 nghĩa là gì?

裤 (kù) nghĩa là quần; quần dài.

Cách viết chữ 裤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裤 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 短裤 (duǎn kù) – quần ngắn; 裤子 (kù zi) – quần dài; 牛仔裤 (niú zǎi kù) – quần jean; 内裤 (nèi kù) – quần lót; 单裤 (dān kù) – quần không lót; 套裤 (tào kù) – quần legging.