XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 郡 đọc là jùn, nghĩa là quận; huyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 郡

郡 nghĩa là gì?

郡 (jùn) nghĩa là quận; huyện.

Cách viết chữ 郡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 郡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 郡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 郡会 (jùn huì) – thủ phủ huyện; 郡守 (jùn shǒu) – quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại; 郡望 (jùn wàng) – khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao…; 郡治 (jùn zhì) – nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc; 临屯郡 (lín tún jùn) – quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở…; 乐浪郡 (lè làng jùn) – Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc T….