XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绕 đọc là rào, nghĩa là quấn; cuộn (chỉ). Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

绕【繞】

[rào]

1.quấn; cuộn (chỉ); xoay quanh

缠绕、围转或走弯路

他把绳子在手指上绕了几圈。

tā bǎ shéng zi zài shǒu zhǐ shàng rào le jǐ quān.

Anh ấy quấn sợi dây vài vòng quanh ngón tay.

2.vòng vo, làm rối trí

言语曲折或思维混乱

你有什么话就直说,别绕圈子。

nǐ yǒu shén me huà jiù zhí shuō, bié rào quān zi.

Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng, đừng vòng vo.

你是担心走的路线太绕,对吗?

nǐ shì dān xīn zǒu de lù xiàn tài rào, duì ma?

Cậu lo đường đi quá vòng vèo, đúng không?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

不过,绕过去的话路程会不会太迂回?

bú guò, rào guò qù de huà lù chéng huì bu huì tài yū huí?

Nhưng nếu đi vòng qua đó thì có quá lòng vòng không?

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

耳机线缠绕在一起,很难解开。

ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.

Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.

Hỏi đáp về chữ 绕

绕 nghĩa là gì?

绕 (rào) nghĩa là quấn; cuộn (chỉ). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 绕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绕 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 围绕 (wéi rào) – xoay quanh; 缠绕 (chán rào) – xoắn; 环绕 (huán rào) – bao quanh; 绕行 (rào xíng) – đi đường vòng (hoặc quanh co); 卷绕 (juǎn rào) – quấn; 回绕 (huí rào) – quanh co.