XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绕行 đọc là rào xíng, nghĩa là đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

绕行

[rào xíng] [绕 行]

đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh

绕道行驶或绕圈行走

前方道路施工,请所有车辆绕行。

qián fāng dào lù shī gōng, qǐng suǒ yǒu chē liàng rào xíng.

Phía trước đang thi công đường, xin tất cả các xe đi đường vòng.

前方正在修路,车辆请绕行便道。

qián fāng zhèng zài xiū lù, chē liàng qǐng rào xíng biàn dào.

Phía trước đang làm đường, xe cộ vui lòng đi theo đường tránh tạm thời.

Hỏi đáp về từ 绕行

绕行 nghĩa là gì?

绕行 (rào xíng) nghĩa là đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 绕行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绕, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.