XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磨 đọc là mó, nghĩa là mài; cọ xát. Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

磨

[mó]

1.mài; cọ xát; chà xát

用力摩擦或将物磨碎、磨利

这把刀需要好好磨一下。

zhè bǎ dāo xū yào hǎo hǎo mó yí xià.

Con dao này cần được mài kỹ một chút.

2.rèn luyện; mài giũa; thử thách

经受折磨或考验

艰难的环境往往更能磨练人的意志。

jiān nán de huán jìng wǎng wǎng gèng néng mó liàn rén de yì zhì.

Hoàn cảnh gian khó thường càng có thể rèn luyện ý chí con người.

3.dây dưa; lề mề; kéo dài thời gian

纠缠或拖延时间

别再磨蹭了,赶快收拾行李出发吧。

bié zài mó ceng le, gǎn kuài shōu shí xíng li chū fā ba.

Đừng lề mề nữa, mau thu dọn hành lý rồi xuất phát đi.

是啊,一件作品往往需要打磨好几个月呢。

shì a, yí jiàn zuò pǐn wǎng wǎng xū yào dǎ mó hǎo jǐ gè yuè ne.

Đúng vậy, một tác phẩm thường cần đánh bóng mất vài tháng đấy.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这双鞋的鞋底已经严重磨损了。

zhè shuāng xié de xié dǐ yǐ jīng yán zhòng mó sǔn le.

Đế của đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng rồi.

行,弄好了随时发给我,我们再一起讨论打磨细节。

xíng, nòng hǎo le suí shí fā gěi wǒ, wǒ men zài yì qǐ tǎo lùn dǎ mó xì jié.

Được, làm xong thì gửi cho thầy bất cứ lúc nào, chúng ta cùng thảo luận trau chuốt chi tiết.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về chữ 磨

磨 nghĩa là gì?

磨 (mó) nghĩa là mài; cọ xát. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 磨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 磨 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 磨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打磨 (dǎ mó) – đánh bóng; 磨合 (mó hé) – mài giũa; 磨损 (mó sǔn) – chịu sự mài mòn; 磨难 (mó nàn) – sự giày vò; 折磨 (zhé mó) – hành hạ; 琢磨 (zuó mo) – suy ngẫm.