XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

折磨 đọc là zhé mó, nghĩa là hành hạ; tra tấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

折磨

[zhé mó] [折 磨]

hành hạ; tra tấn

使在肉体或精神上受痛苦

持续的偏头痛折磨了他整整一个星期。

chí xù de piān tóu tòng zhé mó le tā zhěng zhěng yí gè xīng qī.

Cơn đau nửa đầu dai dẳng đã hành hạ anh ấy suốt một tuần liền.

sự dày vò; nỗi đày đọa

肉体或精神上所受的痛苦

这场漫长的官司对他来说是一种折磨。

zhè chǎng màn cháng de guān sī duì tā lái shuō shì yì zhǒng zhé mó.

Vụ kiện kéo dài này là một sự đày đọa đối với anh ấy.

无论敌人怎么折磨他,他也不肯招。

wú lùn dí rén zěn me zhé mó tā, tā yě bù kěn zhāo.

Dù kẻ thù tra tấn thế nào, anh ấy cũng không chịu khai.

病痛的折磨让他痛苦难堪。

bìng tòng de zhé mó ràng tā tòng kǔ nán kān.

Sự giày vò của bệnh tật khiến anh ấy đau đớn khôn xiết.

Hỏi đáp về từ 折磨

折磨 nghĩa là gì?

折磨 (zhé mó) nghĩa là hành hạ; tra tấn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 折磨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 折, 磨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 折磨?

Thường gặp: 酷刑折磨 (kù xíng zhé mó) – tra tấn và đối xử tàn nhẫn.