XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

折叠 đọc là zhé dié, nghĩa là gấp; gập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

折叠【折疊】

[zhé dié] [折 叠]

gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)

把物体折转重叠在一起

这款折叠自行车非常轻便,上班族可以带上地铁,十分实用。

zhè kuǎn zhé dié zì xíng chē fēi cháng qīng biàn, shàng bān zú kě yǐ dài shàng dì tiě, shí fēn shí yòng.

Chiếc xe đạp gấp này rất nhẹ và tiện lợi, dân văn phòng có thể mang lên tàu điện ngầm, rất thực dụng.

哎,我那把折叠伞搁哪儿了?刚才翻了半天也没找着。

āi, wǒ nà bǎ zhé dié sǎn gē nǎ r le? gāng cái fān le bàn tiān yě méi zhǎo zhe.

Ây, cái ô gấp của mình để đâu rồi? Vừa nãy tìm nửa ngày cũng không thấy.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

Hỏi đáp về từ 折叠

折叠 nghĩa là gì?

折叠 (zhé dié) nghĩa là gấp; gập. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 折叠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 折, 叠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 折叠?

Thường gặp: 折叠式 (zhé dié shì) – dạng gập (tức là di động); 折叠椅 (zhé dié yǐ) – ghế gấp.