XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 折 đọc là zhé, nghĩa là bẻ; gãy. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

折

[zhé]

1.bẻ; gãy; bị gãy

物体受力断裂

外面的大风把小树吹折了。

wài miàn de dà fēng bǎ xiǎo shù chuī zhé le.

Gió lớn bên ngoài đã thổi gãy cây non.

2.thua lỗ, mất vốn

亏损,亏折

这趟生意折了不少本钱。

zhè tàng shēng yì zhé le bù shǎo běn qián.

Chuyến làm ăn này lỗ mất khá nhiều vốn.

没问题,这本书今天还打折。

méi wèn tí, zhè běn shū jīn tiān hái dǎ zhé.

Không vấn đề, cuốn sách này hôm nay còn đang giảm giá.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

超市今天促销,很多东西打折。

chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.

Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.

这家平台有折扣,还送积分。

zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.

Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

Hỏi đáp về chữ 折

折 nghĩa là gì?

折 (zhé) nghĩa là bẻ; gãy. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 折 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 折 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 折 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打折 (dǎ zhé) – giảm giá; 周折 (zhōu zhé) – khúc mắc; 存折 (cún zhé) – sổ tiết kiệm; 挫折 (cuò zhé) – trắc trở; 波折 (bō zhé) – những khúc quanh và khó khăn; 骨折 (gǔ zhé) – bị gãy xương.