XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨折 đọc là gǔ zhé, nghĩa là bị gãy xương; (xương) gãy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

骨折

[gǔ zhé] [骨 折]

bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương

骨头断裂。

他在运动中不慎摔倒导致右臂骨折。

tā zài yùn dòng zhōng bú shèn shuāi dǎo dǎo zhì yòu bì gǔ zhé.

Anh ấy sơ ý ngã khi chơi thể thao dẫn đến gãy xương tay phải.

严重的骨折通常需要转到外科进行手术。

yán zhòng de gǔ zhé tōng cháng xū yào zhuǎn dào wài kē jìn xíng shǒu shù.

Gãy xương nghiêm trọng thường cần chuyển sang khoa ngoại để phẫu thuật.

Hỏi đáp về từ 骨折

骨折 nghĩa là gì?

骨折 (gǔ zhé) nghĩa là bị gãy xương; (xương) gãy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 骨折 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.