XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打折 đọc là dǎ zhé, nghĩa là giảm giá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

打折

[dǎ zhé] [打 折]

giảm giá

按低于原价出售商品

这家商场的衣服今天打折。

zhè jiā shāng chǎng de yī fu jīn tiān dǎ zhé.

Quần áo ở trung tâm thương mại này hôm nay giảm giá.

没问题,这本书今天还打折。

méi wèn tí, zhè běn shū jīn tiān hái dǎ zhé.

Không vấn đề, cuốn sách này hôm nay còn đang giảm giá.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

超市今天促销,很多东西打折。

chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.

Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.

对啊,超市今天在打折。

duì a, chāo shì jīn tiān zài dǎ zhé.

Đúng vậy, siêu thị hôm nay đang giảm giá.

Trong bài: Mua bánh mì sáng · 了 / 过

Hỏi đáp về từ 打折

打折 nghĩa là gì?

打折 (dǎ zhé) nghĩa là giảm giá. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 打折 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打折?

Thường gặp: 打折扣 (dǎ zhé kòu) – giảm giá.