减价
[jiǎn jià] [减 价]
giảm giá; chiết khấu; hạ giá
这个月超市很多商品都在减价。
zhè ge yuè chāo shì hěn duō shāng pǐn dōu zài jiǎn jià.Tháng này nhiều mặt hàng ở siêu thị đang giảm giá.
减价 đọc là jiǎn jià, nghĩa là giảm giá; chiết khấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn jià] [减 价]
giảm giá; chiết khấu; hạ giá
这个月超市很多商品都在减价。
zhè ge yuè chāo shì hěn duō shāng pǐn dōu zài jiǎn jià.Tháng này nhiều mặt hàng ở siêu thị đang giảm giá.
减价 (jiǎn jià) nghĩa là giảm giá; chiết khấu.
Viết lần lượt từng chữ 减, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.