XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打折扣 đọc là dǎ zhé kòu, nghĩa là giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打折扣

[dǎ zhé kòu] [打 折 扣]

giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến

这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。

zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.

Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

技术手段固然重要,但是如果公众缺乏辨别力,辟谣效果也会大打折扣。

jì shù shǒu duàn gù rán zhòng yào, dàn shì rú guǒ gōng zhòng quē fá biàn bié lì, pì yáo xiào guǒ yě huì dà dǎ zhé kòu.

Biện pháp kỹ thuật dĩ nhiên quan trọng, nhưng nếu công chúng thiếu khả năng phân biệt, hiệu quả bác bỏ tin đồn cũng sẽ giảm đi nhiều.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

Hỏi đáp về từ 打折扣

打折扣 nghĩa là gì?

打折扣 (dǎ zhé kòu) nghĩa là giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến.

Cách viết 打折扣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 折, 扣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.