掉价 đọc là diào jià, nghĩa là giảm giá; mất giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掉价
掉价 nghĩa là gì?
掉价 (diào jià) nghĩa là giảm giá; mất giá.
Cách viết 掉价 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掉, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 掉价?
Thường gặp: 掉价儿 (diào jià r) – biến thể er hoá của 掉价 (diào jià).