XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减轻 đọc là jiǎn qīng, nghĩa là giảm nhẹ; giảm bớt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

减轻【減輕】

[jiǎn qīng] [减 轻]

giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu

减少程度或数量

吃药可以减轻你的头痛。

chī yào kě yǐ jiǎn qīng nǐ de tóu tòng.

Uống thuốc có thể giảm nhẹ cơn đau đầu của bạn.

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

房东如果同意,我们项目的资金压力就能减轻很多。

fáng dōng rú guǒ tóng yì, wǒ men xiàng mù dì zī jīn yā lì jiù néng jiǎn qīng hěn duō.

Chủ nhà nếu đồng ý, áp lực vốn của dự án chúng ta sẽ có thể giảm nhẹ rất nhiều.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

服药后,他伤口的疼痛减轻了。

fú yào hòu, tā shāng kǒu de téng tòng jiǎn qīng le.

Sau khi uống thuốc, nỗi đau từ vết thương của anh ấy đã giảm bớt.

Hỏi đáp về từ 减轻

减轻 nghĩa là gì?

减轻 (jiǎn qīng) nghĩa là giảm nhẹ; giảm bớt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 减轻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.