XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减压 đọc là jiǎn yā, nghĩa là giảm áp lực; thư giãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

减压【減壓】

[jiǎn yā] [减 压]

1.giảm áp lực; thư giãn

降低或消除心理、精神上的压力

听轻音乐是他工作之余最喜欢的减压方式。

tīng qīng yīn yuè shì tā gōng zuò zhī yú zuì xǐ huan de jiǎn yā fāng shì.

Nghe nhạc nhẹ là cách xả stress anh ấy yêu thích nhất sau giờ làm.

2.giảm áp suất (vật lý, sinh lý)

降低物理或生物体内的气体、液体压力

潜水员出水前必须进行减压以防减压病。

qián shuǐ yuán chū shuǐ qián bì xū jìn xíng jiǎn yā yǐ fáng jiǎn yā bìng.

Thợ lặn trước khi lên khỏi mặt nước phải giảm áp để tránh bệnh giảm áp.

Hỏi đáp về từ 减压

减压 nghĩa là gì?

减压 (jiǎn yā) nghĩa là giảm áp lực; thư giãn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 减压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 减压?

Thường gặp: 减压病 (jiǎn yā bìng) – bệnh giảm áp; 减压症 (jiǎn yā zhèng) – bệnh giảm áp; 减压表 (jiǎn yā biǎo) – bảng giảm áp; 减压程序 (jiǎn yā chéng xù) – lịch trình giảm áp; 减压时间表 (jiǎn yā shí jiān biǎo) – lịch trình giảm áp (lặn).