XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气压 đọc là qì yā, nghĩa là áp suất khí quyển; áp suất không khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

气压【氣壓】

[qì yā] [气 压]

áp suất khí quyển; áp suất không khí

大气或气体的压强。

高原地区的气压通常比平原低。

gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.

Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.

墙上的气压计显示气压在下降。

qiáng shàng de qì yā jì xiǎn shì qì yā zài xià jiàng.

Khí áp kế trên tường cho thấy áp suất không khí đang giảm.

强烈的气压变化使潜水钟的视窗破裂。

qiáng liè de qì yā biàn huà shǐ qián shuǐ zhōng de shì chuāng pò liè.

Sự thay đổi áp suất không khí mạnh làm nứt vỡ cửa sổ buồng lặn.

Hỏi đáp về từ 气压

气压 nghĩa là gì?

气压 (qì yā) nghĩa là áp suất khí quyển; áp suất không khí. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 气压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气压?

Thường gặp: 低气压 (dī qì yā) – áp suất thấp; 大气压 (dà qì yā) – áp suất khí quyển; 气压表 (qì yā biǎo) – máy đo khí áp; 气压计 (qì yā jì) – máy đo khí áp; 地面气压 (dì miàn qì yā) – áp suất mặt đất; 大气压力 (dà qì yā lì) – áp suất khí quyển.