XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

镇压 đọc là zhèn yā, nghĩa là đàn áp; trấn áp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

镇压【鎮壓】

[zhèn yā] [镇 压]

1.đàn áp; trấn áp; dẹp yên

用强力压制平息反抗

政府迅速镇压了这场叛乱。

zhèng fǔ xùn sù zhèn yā le zhè chǎng pàn luàn.

Chính phủ nhanh chóng đàn áp cuộc bạo loạn này.

2.đầm, nén (đất)

用重物压紧土壤

播种后要及时镇压土壤以利保墒。

bō zhǒng hòu yào jí shí zhèn yā tǔ rǎng yǐ lì bǎo shāng.

Sau khi gieo hạt cần kịp thời đầm đất để giữ ẩm.

Hỏi đáp về từ 镇压

镇压 nghĩa là gì?

镇压 (zhèn yā) nghĩa là đàn áp; trấn áp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 镇压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 镇, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.