XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血压 đọc là xuè yā, nghĩa là huyết áp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

血压【血壓】

[xuè yā] [血 压]

huyết áp

血管内血液对管壁的压力

每天早上定期测量血压是保持健康的好习惯。

měi tiān zǎo shàng dìng qī cè liáng xuè yā shì bǎo chí jiàn kāng de hǎo xí guàn.

Việc đo huyết áp định kỳ mỗi sáng là một thói quen tốt để giữ gìn sức khỏe.

嗯,电解质饮料什么时候喝?我怕中途血压下降。

èn, diàn jiě zhì yǐn liào shén me shí hòu hē? wǒ pà zhōng tú xuè yā xià jiàng.

Vâng, khi nào nên uống nước điện giải ạ? Em sợ huyết áp giảm giữa chừng.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

心脏跳动加快时要及时测量血压。

xīn zāng tiào dòng jiā kuài shí yào jí shí cè liáng xuè yā.

Khi tim đập nhanh, cần đo huyết áp kịp thời.

高血压患者不宜食用过咸的食物。

gāo xuè yā huàn zhě bù yí shí yòng guo xián de shí wù.

Người bệnh cao huyết áp không nên ăn thức ăn quá mặn.

Hỏi đáp về từ 血压

血压 nghĩa là gì?

血压 (xuè yā) nghĩa là huyết áp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 血压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血压?

Thường gặp: 高血压 (gāo xuè yā) – huyết áp cao; 低血压 (dī xuè yā) – huyết áp thấp; 血压计 (xuè yā jì) – máy đo huyết áp; 降血压药 (jiàng xuè yā yào) – thuốc hạ huyết áp; 白大衣高血压 (bái dà yī gāo xuè yā) – tăng huyết áp áo choàng trắng.