XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低血压 đọc là dī xuè yā, nghĩa là huyết áp thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低血压

[dī xuè yā] [低 血 压]

huyết áp thấp

血管扩张有助于降低血压,促进血液循环。

xuè guǎn kuò zhāng yǒu zhù yú jiàng dī xuè yā, cù jìn xuè yè xún huán.

Giãn mạch máu giúp giảm huyết áp và thúc đẩy tuần hoàn máu.

Hỏi đáp về từ 低血压

低血压 nghĩa là gì?

低血压 (dī xuè yā) nghĩa là huyết áp thấp.

Cách viết 低血压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 血, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.