XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血液 đọc là xuè yè, nghĩa là máu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

血液

[xuè yè] [血 液]

1.máu

体内循环流动的红色液体。

心脏负责将血液输送到身体的各个部位。

xīn zāng fù zé jiāng xuè yè shū sòng dào shēn tǐ de gè gè bù wèi.

Tim có nhiệm vụ bơm máu đến các bộ phận khác nhau trong cơ thể.

2.nguồn sinh lực mới, sức sống (nghĩa bóng)

比喻不可或缺的物资或新生力量。

这批实习生为公司注入了新鲜血液。

zhè pī shí xí shēng wèi gōng sī zhù rù le xīn xiān xuè yè.

Đợt thực tập sinh này đã mang lại luồng sinh khí mới cho công ty.

护士抽取病人的血液进行化验。

hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.

Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.

医生正在为患者采集血液样本。

yī shēng zhèng zài wèi huàn zhě cǎi jí xuè yè yàng běn.

Bác sĩ đang thu thập mẫu máu của bệnh nhân.

血液通过动脉从心脏输送到全身。

xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.

Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.

Hỏi đáp về từ 血液

血液 nghĩa là gì?

血液 (xuè yè) nghĩa là máu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 血液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血液?

Thường gặp: 血液病 (xuè yè bìng) – bệnh về máu; 血液凝结 (xuè yè níng jié) – đông máu; 血液循环 (xuè yè xún huán) – tuần hoàn máu; 血液透析 (xuè yè tòu xi) – chạy thận nhân tạo; 血液增强剂 (xuè yè zēng qiáng jì) – oxyglobin; 血液恐怖症 (xuè yè kǒng bù zhèng) – chứng sợ máu.