XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血液循环 đọc là xuè yè xún huán, nghĩa là tuần hoàn máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

血液循环

[xuè yè xún huán] [血 液 循 环]

tuần hoàn máu

蒸桑拿有助于促进人体血液循环。

zhēng sāng ná yǒu zhù yú cù jìn rén tǐ xuè yè xún huán.

Xông hơi giúp thúc đẩy tuần hoàn máu của cơ thể.

坚持适量运动能促进全身血液循环。

jiān chí shì liàng yùn dòng néng cù jìn quán shēn xuè yè xún huán.

Kiên trì vận động vừa sức giúp thúc đẩy tuần hoàn máu toàn thân.

良好的血液循环对保持身体健康非常重要。

liáng hǎo de xuè yè xún huán duì bǎo chí shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.

Tuần hoàn máu tốt rất quan trọng để duy trì sức khỏe cơ thể.

Hỏi đáp về từ 血液循环

血液循环 nghĩa là gì?

血液循环 (xuè yè xún huán) nghĩa là tuần hoàn máu.

Cách viết 血液循环 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 液, 循, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.