XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 液 đọc là yè, nghĩa là chất lỏng; chất dịch. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

液

[yè]

chất lỏng; chất dịch; tiếng Đài Loan đọc là [yì]

影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。

yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.

Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

护士抽取病人的血液进行化验。

hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.

Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.

很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。

hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.

Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 液

液 nghĩa là gì?

液 (yè) nghĩa là chất lỏng; chất dịch.

Cách viết chữ 液 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 液 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 液 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 血液 (xuè yè) – máu; 唾液 (tuò yè) – nước bọt; 液体 (yè tǐ) – chất lỏng; 液晶 (yè jīng) – tinh thể lỏng; 输液 (shū yè) – truyền dịch; 乳液 (rǔ yè) – kem (dưỡng da).