体液 đọc là tǐ yè, nghĩa là dịch cơ thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 体液
体液 nghĩa là gì?
体液 (tǐ yè) nghĩa là dịch cơ thể.
Cách viết 体液 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 体, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.