XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

液晶 đọc là yè jīng, nghĩa là tinh thể lỏng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

液晶

[yè jīng] [液 晶]

tinh thể lỏng

兼具液体流动性与晶体光学性质的物质

新型液晶显示器具备更高清的分辨率和更低的功耗。

xīn xíng yè jīng xiǎn shì qì jù bèi gèng gāo qīng de fēn biàn lǜ hé gèng dī de gōng hào.

Màn hình tinh thể lỏng kiểu mới sở hữu độ phân giải sắc nét hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.

Hỏi đáp về từ 液晶

液晶 nghĩa là gì?

液晶 (yè jīng) nghĩa là tinh thể lỏng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 液晶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 液, 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 液晶?

Thường gặp: 液晶屏 (yè jīng píng) – màn hình tinh thể lỏng; 液晶显示 (yè jīng xiǎn shì) – màn hình LCD; 液晶显示器 (yè jīng xiǎn shì qì) – màn hình tinh thể lỏng.