XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晶 đọc là jīng, nghĩa là tinh thể. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晶

[jīng]

tinh thể

海水蒸发后会留下白色的盐晶。

hǎi shuǐ zhēng fā hòu huì liú xià bái sè de yán jīng.

Nước biển sau khi bốc hơi sẽ để lại những tinh thể muối trắng.

他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。

tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.

Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

Hỏi đáp về chữ 晶

晶 nghĩa là gì?

晶 (jīng) nghĩa là tinh thể.

Cách viết chữ 晶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晶 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晶莹 (jīng yíng) – lung linh và trong suốt; 结晶 (jié jīng) – kết tinh; 水晶 (shuǐ jīng) – pha lê; 液晶 (yè jīng) – tinh thể lỏng; 冰晶 (bīng jīng) – tinh thể băng; 单晶 (dān jīng) – đơn tinh thể.