XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晶莹 đọc là jīng yíng, nghĩa là lung linh và trong suốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

晶莹【晶瑩】

[jīng yíng] [晶 莹]

lung linh và trong suốt

光亮而透明

清晨的阳光洒在草地上,露珠显得格外晶莹剔透。

qīng chén de yáng guāng sǎ zài cǎo dì shàng, lù zhū xiǎn de gé wài jīng yíng tī tòu.

Ánh nắng ban mai rải trên bãi cỏ, những giọt sương trông vô cùng lung linh trong suốt.

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

这条项链由一串晶莹剔透的珍珠制成。

zhè tiáo xiàng liàn yóu yí chuàn jīng yíng tī tòu de zhēn zhū zhì chéng.

Sợi dây chuyền này được làm từ một chuỗi ngọc trai trong suốt lấp lánh.

Hỏi đáp về từ 晶莹

晶莹 nghĩa là gì?

晶莹 (jīng yíng) nghĩa là lung linh và trong suốt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 晶莹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晶, 莹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.