XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莹 đọc là yíng, nghĩa là độ bóng của đá quý. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莹

[yíng]

độ bóng của đá quý

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。

xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.

Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.

树枝上挂着晶莹的冰条,非常美丽。

shù zhī shàng guà zhe jīng yíng de bīng tiáo, fēi cháng měi lì.

Cành cây treo những dải băng lung linh trong suốt, vô cùng đẹp đẽ.

Hỏi đáp về chữ 莹

莹 nghĩa là gì?

莹 (yíng) nghĩa là độ bóng của đá quý.

Cách viết chữ 莹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 莹 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 莹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晶莹 (jīng yíng) – lung linh và trong suốt; 沈莹 (shěn yíng) – Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô v…; 清莹 (qīng yíng) – trong suốt; 绿莹莹 (lǜ yīng yīng) – xanh tươi tốt.