XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

透明 đọc là tòu míng, nghĩa là trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

透明

[tòu míng] [透 明]

trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát

能透过光线;比喻公开不隐藏。

这家公司的管理非常透明。

zhè jiā gōng sī de guǎn lǐ fēi cháng tòu míng.

Quản lý của công ty này rất minh bạch.

嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?

èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?

Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

这张桌子是用透明玻璃制成的。

zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.

Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.

大卫:好吧,我接受需要更透明的治理。

dà wèi: hǎo ba, wǒ jiē shòu xū yào gèng tòu míng de zhì lǐ.

David: Được rồi, mình chấp nhận cần quản trị minh bạch hơn.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 透明

透明 nghĩa là gì?

透明 (tòu míng) nghĩa là trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 透明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 透, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 透明?

Thường gặp: 不透明 (bù tòu míng) – mờ đục; 半透明 (bàn tòu míng) – mờ mờ; 透明度 (tòu míng dù) – tính minh bạch; 透明胶 (tòu míng jiāo) – băng keo trong; 透明硬纱 (tòu míng yìng shā) – vải organza; 透明程度 (tòu míng chéng dù) – độ trong suốt.