XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

透明胶 đọc là tòu míng jiāo, nghĩa là băng keo trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

透明胶

[tòu míng jiāo] [透 明 胶]

băng keo trong

抽屉里还有一卷透明胶带。

chōu tì lǐ hái yǒu yí juàn tòu míng jiāo dài.

Trong ngăn kéo vẫn còn một cuộn băng dính trong.

Hỏi đáp về từ 透明胶

透明胶 nghĩa là gì?

透明胶 (tòu míng jiāo) nghĩa là băng keo trong.

Cách viết 透明胶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 透, 明, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.