XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不透明 đọc là bù tòu míng, nghĩa là mờ đục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不透明

[bù tòu míng] [BẤT 透 明]

mờ đục

嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?

èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?

Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

不透明的机制容易滋长腐败现象。

bú tòu míng de jī zhì róng yì zī zhǎng fǔ bài xiàn xiàng.

Cơ chế thiếu minh bạch dễ làm nảy sinh hiện tượng tham nhũng.

嗯,我发现他们的碳排放数据不透明,只有总量没有细分。

èn, wǒ fā xiàn tā men de tàn pái fàng shù jù bú tòu míng, zhǐ yǒu zǒng liàng méi yǒu xì fēn.

Ừ, mình phát hiện dữ liệu phát thải carbon của họ không minh bạch, chỉ có tổng lượng mà không chi tiết。

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 不透明

不透明 nghĩa là gì?

不透明 (bù tòu míng) nghĩa là mờ đục.

Cách viết 不透明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 透, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.