透明程度
[tòu míng chéng dù] [透 明 程 度]
độ trong suốt
透明程度 đọc là tòu míng chéng dù, nghĩa là độ trong suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tòu míng chéng dù] [透 明 程 度]
độ trong suốt
透明程度 (tòu míng chéng dù) nghĩa là độ trong suốt.
Viết lần lượt từng chữ 透, 明, 程, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.